故事
gùshi HSK2
Nghĩa
câu chuyện
名
“爷爷给我讲故事。”
Yéye gěi wǒ jiǎng gùshi.Ông kể chuyện cho tôi nghe.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“爷爷给我讲故事。”
Yéye gěi wǒ jiǎng gùshi.Ông kể chuyện cho tôi nghe.
Đang tải...