经常
jīngcháng HSK2
Nghĩa
thường xuyên
副
“我经常去看奶奶。”
Wǒ jīngcháng qù kàn nǎinai.Tôi thường xuyên đi thăm bà.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我经常去看奶奶。”
Wǒ jīngcháng qù kàn nǎinai.Tôi thường xuyên đi thăm bà.
Đang tải...