没想到
méi xiǎngdào HSK4
Nghĩa
không ngờ, không nghĩ tới
短语
“没想到他还会唱京剧。”
Méi xiǎngdào tā hái huì chàng Jīngjù.Không ngờ anh ấy còn biết hát kinh kịch.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“没想到他还会唱京剧。”
Méi xiǎngdào tā hái huì chàng Jīngjù.Không ngờ anh ấy còn biết hát kinh kịch.
Đang tải...