业余
yèyú HSK4
Nghĩa
nghiệp dư, ngoài giờ
形
“画画儿是我的业余爱好。”
Huàhuàr shì wǒ de yèyú àihào.Vẽ tranh là sở thích nghiệp dư của tôi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“画画儿是我的业余爱好。”
Huàhuàr shì wǒ de yèyú àihào.Vẽ tranh là sở thích nghiệp dư của tôi.
Đang tải...