才华
cáihuá HSK4
Nghĩa
tài hoa
名
“她是一位有才华的画家。”
Tā shì yí wèi yǒu cáihuá de huàjiā.Cô ấy là một họa sĩ tài hoa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她是一位有才华的画家。”
Tā shì yí wèi yǒu cáihuá de huàjiā.Cô ấy là một họa sĩ tài hoa.
Đang tải...