竟然
jìngrán HSK4
Nghĩa
không ngờ, mà lại (gần như 居然)
副
“他竟然忘了我的名字。”
Tā jìngrán wàng le wǒ de míngzi.Anh ấy lại quên tên tôi mất.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他竟然忘了我的名字。”
Tā jìngrán wàng le wǒ de míngzi.Anh ấy lại quên tên tôi mất.
Đang tải...