惊讶
jīngyà HSK4
Nghĩa
ngạc nhiên, kinh ngạc
形/动
“我很惊讶他这么年轻。”
Wǒ hěn jīngyà tā zhème niánqīng.Tôi rất ngạc nhiên vì anh ấy còn trẻ vậy.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我很惊讶他这么年轻。”
Wǒ hěn jīngyà tā zhème niánqīng.Tôi rất ngạc nhiên vì anh ấy còn trẻ vậy.
Đang tải...