才知道
cái zhīdào HSK4
Nghĩa
bây giờ mới biết
短语
“我今天才知道他是医生。”
Wǒ jīntiān cái zhīdào tā shì yīshēng.Hôm nay tôi mới biết anh ấy là bác sĩ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我今天才知道他是医生。”
Wǒ jīntiān cái zhīdào tā shì yīshēng.Hôm nay tôi mới biết anh ấy là bác sĩ.
Đang tải...