合作
hézuò HSK3
Nghĩa
hợp tác
动/名
“通过合作我们解决了问题。”
Tōngguò hézuò wǒmen jiějué le wèntí.Qua hợp tác chúng tôi đã giải quyết vấn đề.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“通过合作我们解决了问题。”
Tōngguò hézuò wǒmen jiějué le wèntí.Qua hợp tác chúng tôi đã giải quyết vấn đề.
Đang tải...