解决
jiějué HSK3
Nghĩa
giải quyết
动
“这个问题解决了。”
Zhège wèntí jiějué le.Vấn đề này đã được giải quyết.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个问题解决了。”
Zhège wèntí jiějué le.Vấn đề này đã được giải quyết.
Đang tải...