任务
rènwu HSK3
Nghĩa
nhiệm vụ
名
“我们顺利完成了任务。”
Wǒmen shùnlì wánchéng le rènwu.Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们顺利完成了任务。”
Wǒmen shùnlì wánchéng le rènwu.Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
Đang tải...