体会
tǐhuì HSK3
Nghĩa
thể nghiệm, cảm nhận sâu
动/名
“我对这件事有很深的体会。”
Wǒ duì zhè jiàn shì yǒu hěn shēn de tǐhuì.Tôi có cảm nhận rất sâu sắc về việc này.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对这件事有很深的体会。”
Wǒ duì zhè jiàn shì yǒu hěn shēn de tǐhuì.Tôi có cảm nhận rất sâu sắc về việc này.
Đang tải...