由
yóu HSK3
Nghĩa
do, bởi (chỉ tác nhân)
介
“这个项目由我负责。”
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.Dự án này do tôi phụ trách.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个项目由我负责。”
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.Dự án này do tôi phụ trách.
Đang tải...