志愿者
zhìyuànzhě HSK3
Nghĩa
tình nguyện viên
名
“我做了三年志愿者。”
Wǒ zuò le sān nián zhìyuànzhě.Tôi đã làm tình nguyện viên ba năm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我做了三年志愿者。”
Wǒ zuò le sān nián zhìyuànzhě.Tôi đã làm tình nguyện viên ba năm.
Đang tải...