小事
xiǎoshì HSK5
Nghĩa
việc nhỏ, chuyện nhỏ
名
“爱就在那些小事中。”
Ài jiù zài nàxiē xiǎoshì zhōng.Tình yêu nằm trong những việc nhỏ ấy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“爱就在那些小事中。”
Ài jiù zài nàxiē xiǎoshì zhōng.Tình yêu nằm trong những việc nhỏ ấy.
Đang tải...