长辈
zhǎngbèi HSK5
Nghĩa
người lớn tuổi, bậc trên
名
“我们应该尊敬长辈。”
Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.Chúng ta nên kính trọng các bậc trên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们应该尊敬长辈。”
Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.Chúng ta nên kính trọng các bậc trên.
Đang tải...