举动
jǔdòng HSK5
Nghĩa
hành động, cử chỉ
名
“一个小小的举动让我感动了。”
Yí ge xiǎoxiǎo de jǔdòng ràng wǒ gǎndòng le.Một cử chỉ nhỏ đã khiến tôi cảm động.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“一个小小的举动让我感动了。”
Yí ge xiǎoxiǎo de jǔdòng ràng wǒ gǎndòng le.Một cử chỉ nhỏ đã khiến tôi cảm động.
Đang tải...