湿度
shīdù HSK5
Nghĩa
độ ẩm
名
“夏天的湿度很高。”
Xiàtiān de shīdù hěn gāo.Độ ẩm mùa hè rất cao.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天的湿度很高。”
Xiàtiān de shīdù hěn gāo.Độ ẩm mùa hè rất cao.
Đang tải...