雾
wù HSK5
Nghĩa
sương mù
名
“早上雾很大,看不清路。”
Zǎoshang wù hěn dà, kàn bu qīng lù.Buổi sáng sương mù dày, không nhìn rõ đường.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“早上雾很大,看不清路。”
Zǎoshang wù hěn dà, kàn bu qīng lù.Buổi sáng sương mù dày, không nhìn rõ đường.
Đang tải...