闷热
mēnrè HSK5
Nghĩa
oi bức, oi nồng
形
“夏天的下午又闷热又难受。”
Xiàtiān de xiàwǔ yòu mēnrè yòu nánshòu.Chiều hè vừa oi bức vừa khó chịu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天的下午又闷热又难受。”
Xiàtiān de xiàwǔ yòu mēnrè yòu nánshòu.Chiều hè vừa oi bức vừa khó chịu.
Đang tải...