雷电
léidiàn HSK5
Nghĩa
sấm sét
名
“晚上有雷电,不要出门。”
Wǎnshang yǒu léidiàn, búyào chūmén.Tối có sấm sét, đừng ra ngoài.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“晚上有雷电,不要出门。”
Wǎnshang yǒu léidiàn, búyào chūmén.Tối có sấm sét, đừng ra ngoài.
Đang tải...