Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

礼貌

lǐmào HSK5

Nghĩa

lịch sự, lễ phép 形/名

“陌生人之间最基本的是礼貌。”
Mòshēng rén zhī jiān zuì jīběn de shì lǐmào.
Giữa người lạ với nhau, điều cơ bản nhất là sự lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...