Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

匿名

nìmíng HSK5

Nghĩa

ẩn danh, giấu tên 动/形

“网上的匿名让人变得更真实,也更虚假。”
Wǎng shàng de nìmíng ràng rén biàn de gèng zhēnshí, yě gèng xūjiǎ.
Sự ẩn danh trên mạng khiến người ta vừa thật hơn, vừa giả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...