Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忌讳

jìhuì HSK5

Nghĩa

kiêng kỵ 动/名

“中国人忌讳送钟,因为听起来像"送终"。”
Zhōngguórén jìhuì sòng zhōng, yīnwèi tīng qǐlái xiàng "sòngzhōng".
Người Trung Quốc kiêng tặng đồng hồ vì nghe như "đưa tang".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...