Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

下属

xiàshǔ HSK5

Nghĩa

cấp dưới, thuộc cấp 名

“好领导会尊重每一个下属。”
Hǎo lǐngdǎo huì zūnzhòng měi yí ge xiàshǔ.
Người lãnh đạo giỏi sẽ tôn trọng từng cấp dưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...