开除
kāichú HSK5
Nghĩa
sa thải, đuổi việc
动
“他因为迟到太多被开除了。”
Tā yīnwèi chídào tài duō bèi kāichú le.Anh ấy bị đuổi việc vì đi muộn quá nhiều.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因为迟到太多被开除了。”
Tā yīnwèi chídào tài duō bèi kāichú le.Anh ấy bị đuổi việc vì đi muộn quá nhiều.
Đang tải...