尊重
zūnzhòng HSK5
Nghĩa
tôn trọng
动
“我很尊重我的上司。”
Wǒ hěn zūnzhòng wǒ de shàngsi.Tôi rất tôn trọng cấp trên của mình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我很尊重我的上司。”
Wǒ hěn zūnzhòng wǒ de shàngsi.Tôi rất tôn trọng cấp trên của mình.
Đang tải...