跳槽
tiàocáo HSK5
Nghĩa
nhảy việc, đổi việc
动
“工资太低,他打算跳槽。”
Gōngzī tài dī, tā dǎsuàn tiàocáo.Lương quá thấp, anh ấy định nhảy việc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工资太低,他打算跳槽。”
Gōngzī tài dī, tā dǎsuàn tiàocáo.Lương quá thấp, anh ấy định nhảy việc.
Đang tải...