Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

节能

jiénéng HSK6

Nghĩa

tiết kiệm năng lượng 动/形

“购买节能家电可以减少用电量。”
Gòumǎi jiénéng jiādiàn kěyǐ jiǎnshǎo yòngdiàn liàng.
Mua thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện tiêu thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...