Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风能

fēngnéng HSK6

Nghĩa

năng lượng gió 名

“风能是一种清洁、可再生的能源。”
Fēngnéng shì yì zhǒng qīngjié, kě zàishēng de néngyuán.
Năng lượng gió là một loại năng lượng sạch, có thể tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...