Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

减排

jiǎnpái HSK6

Nghĩa

giảm phát thải 动

“全球各国都在努力实现减排目标。”
Quánqiú gè guó dōu zài nǔlì shíxiàn jiǎnpái mùbiāo.
Các nước trên toàn thế giới đều đang nỗ lực thực hiện mục tiêu giảm phát thải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...