Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

购物袋

gòuwù dài HSK6

Nghĩa

túi mua hàng (túi vải tái dùng) 名

“用布购物袋代替塑料袋是低碳生活的好习惯。”
Yòng bù gòuwù dài dàitì sùliào dài shì dītàn shēnghuó de hǎo xíguàn.
Dùng túi vải thay túi nhựa là thói quen tốt của lối sống carbon thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...