Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可再生

kě zàishēng HSK6

Nghĩa

có thể tái tạo, tái tạo được 形

“可再生能源是未来能源发展的方向。”
Kě zàishēng néngyuán shì wèilái néngyuán fāzhǎn de fāngxiàng.
Năng lượng tái tạo là hướng phát triển năng lượng của tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...