Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

太阳能

tàiyángnéng HSK6

Nghĩa

năng lượng mặt trời 名

“太阳能板已被广泛应用于家庭发电。”
Tàiyángnéng bǎn yǐ bèi guǎngfàn yìngyòng yú jiātíng fādiàn.
Tấm pin năng lượng mặt trời đã được ứng dụng rộng rãi trong phát điện gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...