Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公共交通

gōnggòng jiāotōng HSK6

Nghĩa

giao thông công cộng 名

“选择公共交通能有效减少碳排放。”
Xuǎnzé gōnggòng jiāotōng néng yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng.
Chọn giao thông công cộng có thể giảm hiệu quả lượng phát thải carbon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...