Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

碳足迹

tàn zújī HSK6

Nghĩa

dấu chân carbon 名

“了解自己的碳足迹是低碳生活的第一步。”
Liǎojiě zìjǐ de tàn zújī shì dītàn shēnghuó de dì yī bù.
Tìm hiểu dấu chân carbon của bản thân là bước đầu tiên của lối sống carbon thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...