Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可持续

kě chíxù HSK6

Nghĩa

bền vững, có thể duy trì lâu dài 形

“可持续发展是全球共同的目标。”
Kě chíxù fāzhǎn shì quánqiú gòngtóng de mùbiāo.
Phát triển bền vững là mục tiêu chung của toàn thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...