Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

核心

héxīn HSK6

Nghĩa

cốt lõi, trung tâm, hạt nhân 名

“节约能源是低碳生活的核心。”
Jiéyuē néngyuán shì dītàn shēnghuó de héxīn.
Tiết kiệm năng lượng là cốt lõi của lối sống carbon thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...