Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

气候变化

qìhòu biànhuà HSK6

Nghĩa

biến đổi khí hậu 名

“气候变化对全球生态系统构成威胁。”
Qìhòu biànhuà duì quánqiú shēngtài xìtǒng gòuchéng wēixié.
Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa đối với hệ sinh thái toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...