Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

排放

páifàng HSK6

Nghĩa

phát thải, thải ra 动/名

“工厂的废气排放受到严格管控。”
Gōngchǎng de fèiqì páifàng shòudào yángé guǎnkòng.
Việc phát thải khí thải của nhà máy chịu sự kiểm soát nghiêm ngặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...