Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

节电

jiédiàn HSK6

Nghĩa

tiết kiệm điện 动

“随手关灯是节电的好习惯。”
Suíshǒu guān dēng shì jiédiàn de hǎo xíguàn.
Tắt đèn khi ra khỏi phòng là thói quen tốt để tiết kiệm điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...