Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

废气

fèiqì HSK6

Nghĩa

khí thải 名

“汽车废气是城市空气污染的主要来源之一。”
Qìchē fèiqì shì chéngshì kōngqì wūrǎn de zhǔyào láiyuán zhī yī.
Khí thải xe hơi là một trong những nguồn ô nhiễm không khí đô thị chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...