Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无暇

wúxiá HSK6

Nghĩa

không có rảnh, không có thời gian 动

“工作太多,他无暇顾及家人。”
Gōngzuò tài duō, tā wúxiá gùjí jiārén.
Công việc quá nhiều, anh ấy không có thời gian quan tâm tới gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...