Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忙里偷闲

máng lǐ tōu xián HSK6

Nghĩa

tranh thủ lúc bận rỗi ra chút thời gian rảnh 成语

“再忙,也要忙里偷闲,照顾好自己的身体。”
Zài máng, yě yào máng lǐ tōu xián, zhàogù hǎo zìjǐ de shēntǐ.
Dù bận đến mấy, cũng phải tranh thủ chút thời gian rảnh chăm sóc bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...