Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

越发

yuèfā HSK6

Nghĩa

ngày càng (nhấn mạnh hơn) 副

“随着项目增多,工作压力越发沉重。”
Suízhe xiàngmù zēngduō, gōngzuò yālì yuèfā chénzhòng.
Cùng với việc dự án ngày càng nhiều, áp lực công việc ngày càng nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...