不由得
bùyóude HSK6
Nghĩa
không nhịn được, không tránh khỏi
副
“看到同事还在加班,她不由得叹了口气。”
Kàndào tóngshì hái zài jiābān, tā bùyóude tàn le kǒu qì.Nhìn thấy đồng nghiệp vẫn đang làm thêm giờ, cô ấy không nhịn được mà thở dài.