Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不由得

bùyóude HSK6

Nghĩa

không nhịn được, không tránh khỏi 副

“看到同事还在加班,她不由得叹了口气。”
Kàndào tóngshì hái zài jiābān, tā bùyóude tàn le kǒu qì.
Nhìn thấy đồng nghiệp vẫn đang làm thêm giờ, cô ấy không nhịn được mà thở dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...