Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

身不由己

shēn bù yóu jǐ HSK6

Nghĩa

thân bất do kỷ (bị hoàn cảnh cuốn đi) 成语

“在职场竞争的压力下,很多人感到身不由己。”
Zài zhíchǎng jìngzhēng de yālì xià, hěn duō rén gǎndào shēn bù yóu jǐ.
Dưới áp lực cạnh tranh nơi công sở, nhiều người cảm thấy thân bất do kỷ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...