Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不胜其烦

bù shèng qí fán HSK6

Nghĩa

phiền/bực không chịu nổi, chán đến cực điểm 成语

“每天应付大量邮件,他感到不胜其烦。”
Měi tiān yìngfù dàliàng yóujiàn, tā gǎndào bù shèng qí fán.
Mỗi ngày phải xử lý vô số email, anh ấy cảm thấy phiền không chịu nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...