不胜其烦
bù shèng qí fán HSK6
Nghĩa
phiền/bực không chịu nổi, chán đến cực điểm
成语
“每天应付大量邮件,他感到不胜其烦。”
Měi tiān yìngfù dàliàng yóujiàn, tā gǎndào bù shèng qí fán.Mỗi ngày phải xử lý vô số email, anh ấy cảm thấy phiền không chịu nổi.