Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

截止日期

jiézhǐ rìqī HSK6

Nghĩa

ngày deadline, hạn chót 名

“截止日期快到了,他不得不连夜赶工。”
Jiézhǐ rìqī kuài dào le, tā bùdébù lián yè gǎn gōng.
Ngày deadline sắp đến, anh ấy không thể không làm thâu đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...