Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

喘不过气

chuǎn bú guò qì HSK6

Nghĩa

không thở được (ẩn dụ: quá áp lực) 短语

“工作任务堆积如山,让他喘不过气来。”
Gōngzuò rènwù duījī rú shān, ràng tā chuǎn bú guò qì lái.
Nhiệm vụ công việc chất đống như núi, khiến anh ấy không thở được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...